cerveau
danh từ giống đựcTrung cấp
Cerveau (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Não -> Pensée (n.f), intelligence (n.f), penser (v), réfléchir (v): Sự suy nghĩ, thông minh, suy nghĩ, phản ánh.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Cerveau nghĩa là gì?
- Cerveau (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Não -> Pensée (n.f), intelligence (n.f), penser (v), réfléchir (v): Sự suy nghĩ, thông minh, suy nghĩ, phản ánh.
- Cerveau là giống đực hay giống cái?
- Cerveau là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.