cerveau

danh từ giống đực/sɛʁ.vo/Trung cấp

Cerveau (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Não -> Pensée (n.f), intelligence (n.f), penser (v), réfléchir (v): Sự suy nghĩ, thông minh, suy nghĩ, phản ánh.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Cerveau nghĩa là gì?
Cerveau (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Não -> Pensée (n.f), intelligence (n.f), penser (v), réfléchir (v): Sự suy nghĩ, thông minh, suy nghĩ, phản ánh.
Cerveau là giống đực hay giống cái?
Cerveau là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.

Tra từ khác