coeur bat (battre)

danh từ giống đựcTrung cấp

Coeur bat (battre) (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là battement du coeur (n.m): Nhịp tim.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Coeur bat (battre) nghĩa là gì?
Coeur bat (battre) (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là battement du coeur (n.m): Nhịp tim.
Coeur bat (battre) là giống đực hay giống cái?
Coeur bat (battre) là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.

Tra từ khác