côte
danh từ giống cái/kot/Sơ cấp
Côte (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Xương sườn.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- AntarctiqueNam Cực
- arc-en-cielCầu vồng
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- aveugleMù
- avoir chaud/ froidcảm thấy nóng/lạnh
- avoir faim/ soifcảm thấy đói/ khát
- bonne oreille/ouïe fineThính giác tốt
- bonne vueThị lực tốt
Câu hỏi thường gặp
- Côte nghĩa là gì?
- Côte (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Xương sườn.
- Côte là giống đực hay giống cái?
- Côte là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.