crédit = prêt
danh từ giống đựcSơ cấp
Crédit = prêt (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Khoản nợ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- budgetNgân sách
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Crédit = prêt nghĩa là gì?
- Crédit = prêt (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Khoản nợ.
- Crédit = prêt là giống đực hay giống cái?
- Crédit = prêt là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.