débiteur >< créditeur

danh từ giống đựcSơ cấp

Débiteur >< créditeur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Người cho vay >< Người vay.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Débiteur >< créditeur nghĩa là gì?
Débiteur >< créditeur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Người cho vay >< Người vay.
Débiteur >< créditeur là giống đực hay giống cái?
Débiteur >< créditeur là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.

Tra từ khác