décembre

danh từ giống đực/de.sɑ̃bʁ/Trung cấp

Décembre (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Mười Hai.

Ví dụ

Noël est en décembre.

Giáng sinh vào tháng Mười Hai.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Décembre nghĩa là gì?
Décembre (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Mười Hai.
Décembre là giống đực hay giống cái?
Décembre là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với décembre thế nào?
Noël est en décembre. — Giáng sinh vào tháng Mười Hai.

Tra từ khác