janvier

danh từ giống đực/ʒɑ̃.vje/Trung cấp

Janvier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Một.

Ví dụ

En janvier, il fait froid.

Tháng Một trời lạnh.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Janvier nghĩa là gì?
Janvier (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Một.
Janvier là giống đực hay giống cái?
Janvier là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với janvier thế nào?
En janvier, il fait froid. — Tháng Một trời lạnh.

Tra từ khác