février

danh từ giống đực/fe.vʁi.je/Trung cấp

Février (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Hai.

Ví dụ

Février est court.

Tháng Hai ngắn.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Février nghĩa là gì?
Février (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Hai.
Février là giống đực hay giống cái?
Février là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với février thế nào?
Février est court. — Tháng Hai ngắn.

Tra từ khác