examen
danh từ giống đực/ɛɡ.za.mɛ̃/Sơ cấp
Examen (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Bài kiểm tra.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- année scolaireNăm học
- apprendreHọc
- avoir/obtenir un diplômeNhận bằng tốt nghiệp
- baccalauréatBằng tú tài (Bằng tốt nghiệp phổ thông) (Viết tắt: BAC)
- classeLớp
- collègeTrường cấp 2
- donner des coursCó tiết học/dạy môn…
- école primaireTrường tiểu học
- élèveHọc sinh
- enseiger quelque choseDạy cái gì
- être en classeỞ trong lớp
- étudierNghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
- Examen nghĩa là gì?
- Examen (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Bài kiểm tra.
- Examen là giống đực hay giống cái?
- Examen là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.