faculté
danh từ giống cái/fa.kyl.te/Sơ cấp
Faculté (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Khoa (Viết tắt: Fac).
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- année scolaireNăm học
- apprendreHọc
- avoir/obtenir un diplômeNhận bằng tốt nghiệp
- baccalauréatBằng tú tài (Bằng tốt nghiệp phổ thông) (Viết tắt: BAC)
- classeLớp
- collègeTrường cấp 2
- donner des coursCó tiết học/dạy môn…
- école primaireTrường tiểu học
- élèveHọc sinh
- enseiger quelque choseDạy cái gì
- être en classeỞ trong lớp
- étudierNghiên cứu
Câu hỏi thường gặp
- Faculté nghĩa là gì?
- Faculté (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Khoa (Viết tắt: Fac).
- Faculté là giống đực hay giống cái?
- Faculté là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.