feuilleter
động từ/fœj.te/Trung cấp
Feuilleter (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là + un magazine : Lật giở các trang báo/tạp chí.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Feuilleter nghĩa là gì?
- Feuilleter (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là + un magazine : Lật giở các trang báo/tạp chí.
- Feuilleter là từ loại gì?
- Feuilleter là động từ trong tiếng Pháp.