journaliste
danh từ/ʒuʁ.na.list/Trung cấp
Journaliste (danh từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Nhà báo.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Journaliste nghĩa là gì?
- Journaliste (danh từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Nhà báo.