photographe
danh từ/fɔ.tɔ.ɡʁaf/Trung cấp
Photographe (danh từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Nhiếp ảnh gia.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Photographe nghĩa là gì?
- Photographe (danh từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Nhiếp ảnh gia.