rembourser
động từ/ʁɑ̃.buʁ.se/Sơ cấp
Rembourser (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Hoàn tiền.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- au guichetTại quầy giao dịch
- avareKeo kiệt, hà tiện
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- avoir de l'argentCó tiền
- avoir l'appoint/la monnaieBổ sung / thay đổi trung bình
- bénéficeLợi nhuận
- billethóa đơn lớn
- budgetNgân sách
- bureau de changeQuầy đổi tiền
Câu hỏi thường gặp
- Rembourser nghĩa là gì?
- Rembourser (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Hoàn tiền.
- Rembourser là từ loại gì?
- Rembourser là động từ trong tiếng Pháp.