suivre l'actualité
động từTrung cấp
Suivre l'actualité (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Theo dõi tin tức/ Cập nhật tin tức.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- abonnementSự đăng ký nhận
- abonnement est payantThuê bao mất phí
- accidentTai nạn
- actualité internationaleTình hình thế giới
- animateur (n)/ presentateur(n)Dẫn chương trình
- articleMục
- auditeurThính giả
- câbleCáp truyền hình
- capté par parabole/cableBắt được bởi sóng chảo/cáp
- caricatureTranh biếm họa
- chaîneKênh
- cinémaPhim ảnh
Câu hỏi thường gặp
- Suivre l'actualité nghĩa là gì?
- Suivre l'actualité (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Theo dõi tin tức/ Cập nhật tin tức.
- Suivre l'actualité là từ loại gì?
- Suivre l'actualité là động từ trong tiếng Pháp.