coucher de soleil
danh từ giống đựcSơ cấp
Coucher de soleil (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Hoàng hôn.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- AntarctiqueNam Cực
- arc-en-cielCầu vồng
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- capitaleThủ đô
- chaîne de montagneDãy núi
- cielBầu trời
- continentLục địa
- côteXương sườn
Câu hỏi thường gặp
- Coucher de soleil nghĩa là gì?
- Coucher de soleil (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Hoàng hôn.
- Coucher de soleil là giống đực hay giống cái?
- Coucher de soleil là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.