exotique
tính từ/ɛɡ.zɔ.tik/Trung cấp
Exotique (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Kỳ lạ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à l'étrangerỞ nước ngoài
- à la campagneVề quê
- à la merXuống biển
- à la montagneLên núi
- arrhesTiền đặt cọc
- aubergeNhà trọ
- auberge de jeunesseKý túc xá thanh niên
- auto-stopĐi nhờ (1 hình thức di chuyển ở Pháp)
- bon voyage!Tận hưởng chuyến đi nhé
- bouéesPhao
- bricolerSửa chữa, chăm sóc cho căn nhà
- brochureSách giới thiệu
Câu hỏi thường gặp
- Exotique nghĩa là gì?
- Exotique (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Kỳ lạ.
- Exotique là từ loại gì?
- Exotique là tính từ trong tiếng Pháp.