formalité
danh từ giống cái/fɔʁ.ma.li.te/Trung cấp
Formalité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Hình thức.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à l'étrangerỞ nước ngoài
- à la campagneVề quê
- à la merXuống biển
- à la montagneLên núi
- arrhesTiền đặt cọc
- aubergeNhà trọ
- auberge de jeunesseKý túc xá thanh niên
- auto-stopĐi nhờ (1 hình thức di chuyển ở Pháp)
- bon voyage!Tận hưởng chuyến đi nhé
- bouéesPhao
- bricolerSửa chữa, chăm sóc cho căn nhà
- brochureSách giới thiệu
Câu hỏi thường gặp
- Formalité nghĩa là gì?
- Formalité (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Hình thức.
- Formalité là giống đực hay giống cái?
- Formalité là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.