itinéraire
danh từ giống đực/i.ti.ne.ʁɛʁ/Trung cấp
Itinéraire (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Lộ trình.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à l'étrangerỞ nước ngoài
- à la campagneVề quê
- à la merXuống biển
- à la montagneLên núi
- arrhesTiền đặt cọc
- aubergeNhà trọ
- auberge de jeunesseKý túc xá thanh niên
- auto-stopĐi nhờ (1 hình thức di chuyển ở Pháp)
- bon voyage!Tận hưởng chuyến đi nhé
- bouéesPhao
- bricolerSửa chữa, chăm sóc cho căn nhà
- brochureSách giới thiệu
Câu hỏi thường gặp
- Itinéraire nghĩa là gì?
- Itinéraire (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Lộ trình.
- Itinéraire là giống đực hay giống cái?
- Itinéraire là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.