juillet
danh từ giống đực/ʒɥi.jɛ/Trung cấp
Juillet (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Bảy.
Ví dụ
Le 14 juillet est férié.
14 tháng Bảy là ngày lễ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Juillet nghĩa là gì?
- Juillet (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Bảy.
- Juillet là giống đực hay giống cái?
- Juillet là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
- Đặt câu với juillet thế nào?
- Le 14 juillet est férié. — 14 tháng Bảy là ngày lễ.