région
danh từ giống cái/ʁe.ʒjɔ̃/Sơ cấp
Région (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Vùng.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- AntarctiqueNam Cực
- arc-en-cielCầu vồng
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- capitaleThủ đô
- chaîne de montagneDãy núi
- cielBầu trời
- continentLục địa
- côteXương sườn
Câu hỏi thường gặp
- Région nghĩa là gì?
- Région (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là Vùng.
- Région là giống đực hay giống cái?
- Région là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.