sac de couchage
danh từ giống đựcTrung cấp
Sac de couchage (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Túi ngủ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à l'étrangerỞ nước ngoài
- à la campagneVề quê
- à la merXuống biển
- à la montagneLên núi
- arrhesTiền đặt cọc
- aubergeNhà trọ
- auberge de jeunesseKý túc xá thanh niên
- auto-stopĐi nhờ (1 hình thức di chuyển ở Pháp)
- bon voyage!Tận hưởng chuyến đi nhé
- bouéesPhao
- bricolerSửa chữa, chăm sóc cho căn nhà
- brochureSách giới thiệu
Câu hỏi thường gặp
- Sac de couchage nghĩa là gì?
- Sac de couchage (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Túi ngủ.
- Sac de couchage là giống đực hay giống cái?
- Sac de couchage là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.