samedi
danh từ giống đực/sam.di/Trung cấp
Samedi (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là thứ Bảy.
Ví dụ
Samedi, je vais au marché.
Thứ Bảy tôi đi chợ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Samedi nghĩa là gì?
- Samedi (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là thứ Bảy.
- Samedi là giống đực hay giống cái?
- Samedi là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
- Đặt câu với samedi thế nào?
- Samedi, je vais au marché. — Thứ Bảy tôi đi chợ.