septembre

danh từ giống đực/sɛp.tɑ̃bʁ/Trung cấp

Septembre (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Chín.

Ví dụ

L'école commence en septembre.

Trường khai giảng tháng Chín.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Septembre nghĩa là gì?
Septembre (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là tháng Chín.
Septembre là giống đực hay giống cái?
Septembre là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
Đặt câu với septembre thế nào?
L'école commence en septembre. — Trường khai giảng tháng Chín.

Tra từ khác