vendredi
danh từ giống đực/vɑ̃d.ʁə.di/Trung cấp
Vendredi (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là thứ Sáu.
Ví dụ
On dîne vendredi soir.
Chúng ta ăn tối thứ Sáu.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Vendredi nghĩa là gì?
- Vendredi (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là thứ Sáu.
- Vendredi là giống đực hay giống cái?
- Vendredi là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.
- Đặt câu với vendredi thế nào?
- On dîne vendredi soir. — Chúng ta ăn tối thứ Sáu.