ville
danh từ giống cái/vil/Sơ cấp
Ville (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là thành phố.
Ví dụ
Paris est une grande ville.
Paris là một thành phố lớn.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- AfriqueChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
- AmériqueChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
- Amérique du NordBắc Mỹ
- Amérique du SudNam Mỹ
- AntarctiqueNam Cực
- arc-en-cielCầu vồng
- AsieChâu Á Asiatique: Người Châu Á
- capitaleThủ đô
- chaîne de montagneDãy núi
- cielBầu trời
- continentLục địa
- côteXương sườn
Câu hỏi thường gặp
- Ville nghĩa là gì?
- Ville (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là thành phố.
- Ville là giống đực hay giống cái?
- Ville là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.
- Đặt câu với ville thế nào?
- Paris est une grande ville. — Paris là một thành phố lớn.