employeur
danh từ giống đựcTrung cấp
Employeur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là employeuse (n.f): Chủ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Employeur nghĩa là gì?
- Employeur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là employeuse (n.f): Chủ.
- Employeur là giống đực hay giống cái?
- Employeur là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.