employeur

danh từ giống đực/ɑ̃.plwa.jœʁ/Trung cấp

Employeur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Chủ.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Employeur nghĩa là gì?
Employeur (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Chủ.
Employeur là giống đực hay giống cái?
Employeur là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.

Tra từ khác