expérience professionnelle
danh từ giống cáiTrung cấp
Expérience professionnelle (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là (= emplois précédents): Kinh nghiệm chuyên môn (= công việc trước).
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
Câu hỏi thường gặp
- Expérience professionnelle nghĩa là gì?
- Expérience professionnelle (danh từ giống cái) trong tiếng Pháp nghĩa là (= emplois précédents): Kinh nghiệm chuyên môn (= công việc trước).
- Expérience professionnelle là giống đực hay giống cái?
- Expérience professionnelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ la / une.