facture
danh từ giống đực/fak.tyʁ/Sơ cấp
Facture (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Hóa đơn.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acheterMua
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- carte bancaireThẻ ngân hàng
- centimeXen
- chèqueSéc
- choisir un montantChọn một khoản tiền
- compteTài khoản
- crédit = prêtKhoản nợ
- débiteur >< créditeurNgười cho vay >< Người vay
- dépenserTiêu xài
- déposer = verserCho, gửi vào
- désirez-vous un ticket?Bạn có muốn lấy hóa đơn không?
Câu hỏi thường gặp
- Facture nghĩa là gì?
- Facture (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Hóa đơn.
- Facture là giống đực hay giống cái?
- Facture là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.