pauvre
tính từ/povʁ/Sơ cấp
Pauvre (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Nghèo.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acheterMua
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- carte bancaireThẻ ngân hàng
- centimeXen
- chèqueSéc
- choisir un montantChọn một khoản tiền
- compteTài khoản
- crédit = prêtKhoản nợ
- débiteur >< créditeurNgười cho vay >< Người vay
- dépenserTiêu xài
- déposer = verserCho, gửi vào
- désirez-vous un ticket?Bạn có muốn lấy hóa đơn không?
Câu hỏi thường gặp
- Pauvre nghĩa là gì?
- Pauvre (tính từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Nghèo.
- Pauvre là từ loại gì?
- Pauvre là tính từ trong tiếng Pháp.