payer = régler
động từSơ cấp
Payer = régler (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Trả.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acheterMua
- avoir beaucoup d'argentCó nhiều tiền
- carte bancaireThẻ ngân hàng
- centimeXen
- chèqueSéc
- choisir un montantChọn một khoản tiền
- compteTài khoản
- crédit = prêtKhoản nợ
- débiteur >< créditeurNgười cho vay >< Người vay
- dépenserTiêu xài
- déposer = verserCho, gửi vào
- désirez-vous un ticket?Bạn có muốn lấy hóa đơn không?
Câu hỏi thường gặp
- Payer = régler nghĩa là gì?
- Payer = régler (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Trả.
- Payer = régler là từ loại gì?
- Payer = régler là động từ trong tiếng Pháp.