prélever une somme

động từSơ cấp

Prélever une somme (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Ghi nợ một khoản.

Xuất hiện trong chủ đề

Từ cùng chủ đề

Câu hỏi thường gặp

Prélever une somme nghĩa là gì?
Prélever une somme (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Ghi nợ một khoản.
Prélever une somme là từ loại gì?
Prélever une somme là động từ trong tiếng Pháp.

Tra từ khác