faire la queue
động từSơ cấp
Faire la queue (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Xếp hàng.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à piedsĐi bộ
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- agriculteurNông dân
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- ancienCổ kính, cũ
- animéSống động
- appartementChung cư
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
Câu hỏi thường gặp
- Faire la queue nghĩa là gì?
- Faire la queue (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Xếp hàng.
- Faire la queue là từ loại gì?
- Faire la queue là động từ trong tiếng Pháp.