remboursement
danh từ giống đực/ʁɑ̃.buʁ.sə.mɑ̃/Sơ cấp
Remboursement (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Hoàn trả lại tiền.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- à créditVào tai khoản
- acheterMua
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- argent de pocheTiền tiêu vặt
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- au guichetTại quầy giao dịch
Câu hỏi thường gặp
- Remboursement nghĩa là gì?
- Remboursement (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Hoàn trả lại tiền.
- Remboursement là giống đực hay giống cái?
- Remboursement là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.