guichet
danh từ giống đực/ɡi.ʃɛ/Sơ cấp
Guichet (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Quầy tính tiền.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- certificat de naissanceGiấy khai sinh
- commissariat de policeĐồn cảnh sát
- déclaration d'impôtKhai thuế
- déclarer une naissanceKhai sinh
Câu hỏi thường gặp
- Guichet nghĩa là gì?
- Guichet (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Quầy tính tiền.
- Guichet là giống đực hay giống cái?
- Guichet là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.