se marier
động từSơ cấp
Se marier (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Cưới.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- certificat de naissanceGiấy khai sinh
- commissariat de policeĐồn cảnh sát
- déclaration d'impôtKhai thuế
- déclarer une naissanceKhai sinh
Câu hỏi thường gặp
- Se marier nghĩa là gì?
- Se marier (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Cưới.
- Se marier là từ loại gì?
- Se marier là động từ trong tiếng Pháp.