secourir
động từ/sə.ku.ʁiʁ/Sơ cấp
Secourir (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Cứu trợ, giúp đỡ.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- certificat de naissanceGiấy khai sinh
- commissariat de policeĐồn cảnh sát
- déclaration d'impôtKhai thuế
- déclarer une naissanceKhai sinh
Câu hỏi thường gặp
- Secourir nghĩa là gì?
- Secourir (động từ) trong tiếng Pháp nghĩa là Cứu trợ, giúp đỡ.
- Secourir là từ loại gì?
- Secourir là động từ trong tiếng Pháp.