vol/ cambriolage
danh từ giống đựcSơ cấp
Vol/ cambriolage (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Vụ trộm.
Xuất hiện trong chủ đề
Từ cùng chủ đề
- acte de décèsGiấy chứng tử
- activités éducativesCác hoạt động giáo dục
- activités sportivesCác hoạt động thể thao
- aides socialesHỗ trợ xã hội
- ambulanceXe cứu thương
- assurance chômageBảo hiểm thất nghiệp
- assurance maladieBảo hiểm y tế
- assurance socialeBảo hiểm xã hội
- certificat de naissanceGiấy khai sinh
- commissariat de policeĐồn cảnh sát
- déclaration d'impôtKhai thuế
- déclarer une naissanceKhai sinh
Câu hỏi thường gặp
- Vol/ cambriolage nghĩa là gì?
- Vol/ cambriolage (danh từ giống đực) trong tiếng Pháp nghĩa là Vụ trộm.
- Vol/ cambriolage là giống đực hay giống cái?
- Vol/ cambriolage là danh từ giống đực, đi với mạo từ le / un.