Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng U
21 mục từ
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| un | /œ̃/ | cụm từ | một |
| un bon médecin | — | — | một bác sĩ tốt |
| un brillant ingénieur | — | — | một kỹ sư xuất sắc |
| un(e) commercial(e) | — | — | Nhân viên bán hàng |
| un(e) comptable | — | — | Kế toán |
| un(e) instit (instituteur/-trice) | — | — | Giáo viên |
| un(e) interprète | — | — | Phiên dịch viên |
| un(e) journaliste | — | — | Phóng viên |
| un(e) kiné (kinésithérapeute) | — | — | Nhà vật lý trị liệu |
| un(e) libraire | — | — | Bán sách |
| un(e) pro (professeur) | — | — | Giáo viên |
| "un instant" | — | — | Đợi 1 chút |
| un merveilleux chirurgien | — | — | một bác sĩ phẫu thuật tuyệt vời |
| un talentueux professeur | — | — | một giáo viên tài năng |
| une | — | danh từ giống cái | Trang nhất |
| une dactylo (dactylographe) | — | — | Người đánh máy |
| une orage éclate | — | — | Một cơn bão nổ ra |
| uni | — | tính từ | Trơn |
| université | — | danh từ giống cái | Đại học |
| urne | — | danh từ giống cái | Hòm phiếu kín |
| usine | — | danh từ giống cái | Nhà máy |