Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng A

171 mục từ · trang 1/3

Mục từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A, kèm nghĩa tiếng Việt
TừPhiên âmTừ loạiNghĩa tiếng Việt
à bientôt——Hẹn gặp lại
à bord—trạng từTrên tàu
à côté de——Bên cạnh (của)
à crédit——Vào tai khoản
a droite (de)——Bên phải (của)
a gauche (de)——Bên trái (của)
à l'étranger——Ở nước ngoài
à l'extérieur—trạng từBên trong
à' l'intérieur—trạng từBên ngoài
à la campagne——Về quê
à la main—trạng từBằng tay
à la mer——Xuống biển
à la montagne——Lên núi
à pieds——Đi bộ
abeille/a.bɛj/danh từ giống cáiOng
abonnement/a.bɔn.mɑ̃/danh từ giống đựcSự đăng ký nhận
abonnement est payant——Thuê bao mất phí
aboyer/a.bwa.je/động từSủa
abricot/a.bʁi.ko/danh từ giống đựcMơ
accélérer/ak.se.le.ʁe/động từThúc giục
accent/ak.sɑ̃/danh từ giống đựcGiọng
accepter la proposition——Chấp nhận lời đề nghị
accessoire/ak.sɛ.swaʁ/danh từ giống đựcPhụ kiện
accident/ak.si.dɑ̃/danh từ giống đựcTai nạn
accompagner qqn—động từGiúp ai
achat/a.ʃa/danh từ giống đựcSự mua sắm
acheter/aʃ.te/động từMua
acrobate/a.kʁɔ.bat/danh từDiễn viên xiếc
acrylique/a.kʁi.lik/danh từ giống đựcacrilic
acte de décès—danh từ giống đựcGiấy chứng tử
acteur/ak.tœʁ/danh từ giống đựcDiễn viên
activité culturelle—danh từ giống cáiHoạt động văn hóa
activités éducatives——Các hoạt động giáo dục
activités sportives——Các hoạt động thể thao
actualité internationale—danh từ giống cáiTình hình thế giới
addition/a.di.sjɔ̃/danh từ giống cáiHóa đơn
adorable/a.dɔ.ʁabl/tính từdễ mến
adresse d'expéditeur—danh từ giống cáiĐịa chỉ người gửi
adresse du destinataire—danh từ giống cáiĐịa chỉ người nhận
adresse électronique—danh từ giống cáiĐịa chỉ điển tử
aérien/a.e.ʁjɛ̃/tính từThuộc hàng không
aéroport/a.e.ʁɔ.pɔʁ/danh từ giống đựcSân bay
affaires étrangères—danh từ giống cáiĐối ngoại
affection/a.fɛk.sjɔ̃/danh từ giống cáiSự trìu mến
affiche/a.fiʃ/danh từ giống cáiÁp phích
africain/a.fʁi.kɛ̃/tính từNgười Châu Phi
Afrique/a.fʁik/danh từ giống cáiChâu Phi Africain(e): Người Châu Phi
âgé/a.ʒe/tính từGià
agenda/a.ʒɛ̃.da/danh từ giống đựcSổ nhật trình
agneau/a.ɲo/danh từ giống đựcThịt cừu non
agressif/a.ɡʁɛ.sif/tính từXâm lược
agressivité/a.ɡʁɛ.si.vi.te/danh từ giống cáisự hung hăng
agriculteur/a.ɡʁi.kyl.tœʁ/danh từ giống đựcNông dân
aides sociales——Hỗ trợ xã hội
aigle/ɛɡl/danh từ giống đựcĐại bàng
aile/ɛl/danh từ giống cáiCánh
alcool/al.kɔl/danh từ giống đựcĐồ uống có cồn
alcool à 90——Cồn 90 độ
aller/a.le/động từđi
aller au cinéma——Đến rạp chiếu phim
aller au parc——Đến công viên
aller au théâtre——Đến rạp hát
aller + bien——Khỏe
aller chercher qqn—động từĐi đón ai
aller + mieux——Khỏe lại
aller-retour/a.le.ʁtuʁ/danh từ giống đựcKhứ hồi
aller simple—danh từ giống đựcMột chiều
allumé/a.ly.me/tính từ(Được) mở
allumer/a.ly.me/động từBật (đèn), thắp sáng
allumer la télé—động từBật TV
altitude/al.ti.tyd/danh từ giống cáiĐộ cao
ambitieux/ɑ̃.bi.sjø/tính từĐầy tham vọng
ambulance/ɑ̃.by.lɑ̃s/danh từ giống cáiXe cứu thương
amélioration/a.me.ljɔ.ʁa.sjɔ̃/danh từ giống cáiSự cải thiện
améliorer/a.me.ljɔ.ʁe/động từCải thiện
amende/a.mɑ̃d/danh từ giống cáiKhỏan tiền phạt
Amérique/a.me.ʁik/danh từ giống cáiChâu Mỹ L'Amérique du nord (n.f): Bắc Mỹ L'Amérique du sud (n.f): Nam Mỹ l'Amérique latine: Mỹ Latin l'Amérique centrale: Trung Mỹ
Amérique centrale——Trung Mỹ
Amérique du Nord—danh từ giống cáiBắc Mỹ
Amérique du Sud—danh từ giống cáiNam Mỹ

Chữ cái khác

Tra thẳng một từ