Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng T
97 mục từ · trang 1/2
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| t-shirt | — | danh từ giống đực | Áo phông |
| table | — | danh từ giống cái | Bàn |
| table basse | — | danh từ giống cái | Bàn uống nước |
| table de chevet | — | danh từ giống cái | Bàn đầu giường |
| tableau | — | danh từ giống đực | Bức tranh |
| tapis | — | danh từ giống đực | Thảm |
| tartine | — | danh từ giống cái | Bánh |
| tasse | — | danh từ giống cái | Tách |
| taxe | — | danh từ giống cái | Thuế |
| taxi | — | danh từ giống đực | Xe taxi |
| teint | — | danh từ giống đực | + clair: Da + trắng |
| teinturerie | — | danh từ giống cái | Pressing (n.m): (n.f): Giặt khô (n.f) = Giặt khô (n.m): |
| teinturier(ière) (n) | — | — | Máy nhuộm |
| téléphérique | — | danh từ giống đực | Cáp treo |
| téléphoner | — | — | Gọi điện thoại |
| télévision | — | danh từ giống cái | Ti vi |
| tendresse | — | danh từ giống cái | Sự thích thú |
| tenir | — | động từ | Cầm/Nắm |
| tennis | — | danh từ giống đực | Quần vợt, tennis |
| tente | — | danh từ giống cái | Lều/Trại |
| terrain de basket | — | danh từ giống đực | Sân bóng rổ |
| terrain de camping | — | danh từ giống đực | Địa điểm cắm trại |
| terrain de football | — | danh từ giống đực | Sân bóng đá |
| terrain de volley | — | danh từ giống đực | Sân bóng chuyền |
| terrasse | — | danh từ giống cái | Hiên nhà / Thềm |
| terre | — | danh từ giống cái | Trái đất |
| tête | — | danh từ giống cái | Đầu |
| thân thiết | — | — | Bonjour + ma chère + Prénom Bonjour + mon cher + Prénom |
| thé | /te/ | danh từ giống đực | trà |
| théâtre | — | danh từ giống đực | Nhà hát |
| théière | — | danh từ giống cái | Bình trà |
| thon | — | danh từ giống đực | Cá ngừ |
| thông thường | — | — | Salut |
| ticket | — | danh từ giống đực | Vé |
| timbre | — | danh từ giống đực | Con tem |
| timide | — | tính từ | nhút nhát, rụt rè |
| tire-bouchon | — | danh từ giống đực | Cái mở nút chai |
| tiroir | — | danh từ giống đực | Ngăn kéo |
| tissu | — | danh từ giống đực | Loại vải |
| titre | — | danh từ giống đực | Tiêu đề |
| toilettes | — | danh từ giống cái | Nhà vệ sinh |
| toit | — | danh từ giống đực | Mái nhà |
| tolérance | — | danh từ giống cái | sự độ lượng, bao dung |
| tolérant | — | tính từ | Chấp thuận |
| tolérant(e) | — | tính từ | độ lượng, bao dung |
| tomate | — | danh từ giống cái | Cà chua |
| tomber | — | động từ | Ngã |
| tonnerre | — | danh từ giống đực | Sấm |
| torrent | — | danh từ giống đực | Dòng thác |
| tortue | — | danh từ giống cái | Rùa |
| toucher | — | động từ | Chạm vào |
| tourisme | — | danh từ giống đực | Du lịch |
| tourisme balnéaire | — | danh từ giống đực | Du lịch biển |
| tourisme culturel | — | danh từ giống đực | Du lịch văn hóa |
| tourisme de masse | — | danh từ giống đực | Du lịch đại chúng |
| tourisme durable | — | danh từ giống đực | Du lịch bền vững |
| tourisme écologique | — | danh từ giống đực | Du lịch sinh thái |
| tourisme estival | — | danh từ giống đực | Du lịch mùa hè |
| tourisme familial | — | danh từ giống đực | Du lịch gia đình |
| tourisme fluvial | — | danh từ giống đực | Du lịch sông |
| tourisme hivernal | — | danh từ giống đực | Du lịch mùa đông |
| tourisme montagnard | — | danh từ giống đực | Du lịch núi |
| tourisme rural | — | danh từ giống đực | Du lịch nông thôn |
| touriste (n) | — | — | Du lịch |
| tourner à gauche | — | động từ | Rẽ trái |
| tourner sur elle-même | — | — | Tự quay xung quanh mình |
| tournevis | — | danh từ giống đực | Tô vít |
| tousser | — | động từ | ho |
| tout est compris | — | — | Mọi thứ đều được bao gồm |
| tracteur | — | danh từ giống đực | Máy kéo |
| traduire | — | động từ | Dịch nghĩa |
| tragédie | — | danh từ giống cái | Bị kịch |
| train | /tʁɛ̃/ | danh từ giống đực | tàu hoả |
| train de banlieue | — | — | Tàu đi ngoại ô |
| tranquille | — | — | Yên tĩnh |
| transport | — | danh từ giống đực | Giao thông vận tải |
| transport en commun | — | danh từ giống đực | Phương tiện công cộng |
| tranway = tram | — | danh từ giống đực | Xe điện |
| travailler sur informatique | — | động từ | Làm việc trong lĩnh vực thông tin |
| travailleur | — | tính từ | Công nhân |