Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng T

98 mục từ · trang 1/2

Mục từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ T, kèm nghĩa tiếng Việt
TừPhiên âmTừ loạiNghĩa tiếng Việt
t-shirt—danh từ giống đựcÁo phông
table/tabl/danh từ giống cáiBàn
table basse—danh từ giống cáiBàn uống nước
table de chevet—danh từ giống cáiBàn đầu giường
tableau/ta.blo/danh từ giống đựcBức tranh
taille-crayon/taj.kʁɛ.jɔ̃/danh từ giống đựcGọt bút chì
tapis/ta.pi/danh từ giống đựcThảm
tartine/taʁ.tin/danh từ giống cáiBánh
tasse/tas/danh từ giống cáiTách
taxe/taks/danh từ giống cáiThuế
taxi/tak.si/danh từ giống đựcXe taxi
teint/tɛ̃/danh từ giống đực+ clair: Da + trắng
teinturerie/tɛ̃.ty.ʁə.ʁi/danh từ giống cái(n.f): Giặt khô (n.f) = Giặt khô (n.m):
teinturier/tɛ̃.ty.ʁje/danh từ giống đựcMáy nhuộm
téléphérique/te.le.fe.ʁik/danh từ giống đựcCáp treo
téléphoner/te.le.fɔ.ne/động từGọi điện thoại
télévision/te.le.vi.zjɔ̃/danh từ giống cáiTi vi
tendresse/tɑ̃.dʁɛs/danh từ giống cáiSự thích thú
tenir/tə.niʁ/động từCầm/Nắm
tennis/tɛ.nis/danh từ giống đựcQuần vợt, tennis
tente/tɑ̃t/danh từ giống cáiLều/Trại
terrain de basket—danh từ giống đựcSân bóng rổ
terrain de camping—danh từ giống đựcĐịa điểm cắm trại
terrain de football—danh từ giống đựcSân bóng đá
terrain de volley—danh từ giống đựcSân bóng chuyền
terrasse/tɛ.ʁas/danh từ giống cáiHiên nhà / Thềm
terre/tɛʁ/danh từ giống cáiTrái đất
tête/tɛt/danh từ giống cáiĐầu
thân thiết——Bonjour + ma chère + Prénom Bonjour + mon cher + Prénom
thé/te/danh từ giống đựctrà
théâtre/te.ɑtʁ/danh từ giống đựcNhà hát
théière/te.jɛʁ/danh từ giống cáiBình trà
thon/tɔ̃/danh từ giống đựcCá ngừ
thông thường——Salut
ticket/ti.kɛ/danh từ giống đựcVé
timbre/tɛ̃bʁ/danh từ giống đựcCon tem
timide/ti.mid/tính từnhút nhát, rụt rè
tire-bouchon/tiʁ.bu.ʃɔ̃/danh từ giống đựcCái mở nút chai
tiroir/ti.ʁwaʁ/danh từ giống đựcNgăn kéo
tissu/ti.sy/danh từ giống đựcLoại vải
titre/titʁ/danh từ giống đựcTiêu đề
toilette/twa.lɛt/danh từ giống cáiNhà vệ sinh
toilettes/twa.lɛt/danh từ giống cáiNhà vệ sinh
toit/twa/danh từ giống đựcMái nhà
tolérance/tɔ.le.ʁɑ̃s/danh từ giống cáisự độ lượng, bao dung
tolérant/tɔ.le.ʁɑ̃/tính từChấp thuận
tomate/tɔ.mat/danh từ giống cáiCà chua
tomber/tɔ̃.be/động từNgã
tonnerre/tɔ.nɛʁ/danh từ giống đựcSấm
torrent/tɔ.ʁɑ̃/danh từ giống đựcDòng thác
tortue/tɔʁ.ty/danh từ giống cáiRùa
toucher/tu.ʃe/động từChạm vào
tourisme/tu.ʁism/danh từ giống đựcDu lịch
tourisme balnéaire—danh từ giống đựcDu lịch biển
tourisme culturel—danh từ giống đựcDu lịch văn hóa
tourisme de masse—danh từ giống đựcDu lịch đại chúng
tourisme durable—danh từ giống đựcDu lịch bền vững
tourisme écologique—danh từ giống đựcDu lịch sinh thái
tourisme estival—danh từ giống đựcDu lịch mùa hè
tourisme familial—danh từ giống đựcDu lịch gia đình
tourisme fluvial—danh từ giống đựcDu lịch sông
tourisme hivernal—danh từ giống đựcDu lịch mùa đông
tourisme montagnard—danh từ giống đựcDu lịch núi
tourisme rural—danh từ giống đựcDu lịch nông thôn
tourisme vert—danh từ giống đựcDu lịch xanh
touriste/tu.ʁist/danh từDu lịch
tourner à gauche—động từRẽ trái
tourner sur elle-même——Tự quay xung quanh mình
tournevis/tuʁ.nə.vis/danh từ giống đựcTô vít
tousser/tu.se/động từho
tout est compris——Mọi thứ đều được bao gồm
tracteur/tʁak.tœʁ/danh từ giống đựcMáy kéo
traduire/tʁa.dɥiʁ/động từDịch nghĩa
tragédie/tʁa.ʒe.di/danh từ giống cáiBị kịch
train/tʁɛ̃/danh từ giống đựctàu hoả
train de banlieue——Tàu đi ngoại ô
tranquille/tʁɑ̃.kil/tính từYên tĩnh
transport/tʁɑ̃s.pɔʁ/danh từ giống đựcGiao thông vận tải
transport en commun—danh từ giống đựcPhương tiện công cộng
tranway = tram—danh từ giống đựcXe điện

Chữ cái khác

Tra thẳng một từ