Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng S
175 mục từ · trang 1/3
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| s'asseoir | — | động từ | Ngồi |
| s'embrasser | — | động từ | Thơm vào má nhau |
| s'enfuir | — | — | Chạy trốn |
| s'ennuyer | — | động từ | Cảm thấy chán nản |
| s'entendre + bien | — | động từ | Hiểu nhau |
| s'entendre + mal | — | động từ | Không hợp nhau |
| s'entraîner = pratiquer | — | — | Thực hành, luyện tập |
| s'habiller | — | động từ | Mặc quần áo |
| s'il te/vous plait | — | — | Làm ơn |
| s'il vous plaît | /sil vu plɛ/ | cụm từ | làm ơn / xin (lịch sự) |
| sable | — | danh từ giống đực | Cát |
| sac | — | danh từ giống đực | Túi xách |
| sac à dos | — | danh từ giống đực | Ba lô |
| sac à main | — | danh từ giống đực | Túi xách tay |
| sac de couchage | — | danh từ giống đực | Túi ngủ |
| sac de voyage | — | danh từ giống đực | Túi đi du lịch |
| salade | — | danh từ giống cái | Rau xà lách |
| saladier | — | danh từ giống đực | Bát trộn salad |
| salaire | — | danh từ giống đực | ương |
| salaire mensuel/annuel | — | danh từ giống đực | Lương hàng tháng / hàng năm |
| salarié(e) | — | — | Nhân viên nam/nữ |
| salle | — | danh từ giống cái | Pi èce (n.f): Phòng |
| salle à manger | — | danh từ giống cái | Phòng ăn |
| salle d'attente | — | danh từ giống cái | Phòng chờ |
| salle de bains | — | danh từ giống cái | Phòng tắm |
| salle de cinéma/spectacle | — | — | Phòng chiếu phim |
| salle de classe | — | danh từ giống cái | Phòng học |
| salle de gym | — | danh từ giống cái | Phòng tập gym |
| salon | — | danh từ giống đực | Phòng khách |
| salut | /sa.ly/ | cụm từ | chào (thân mật) |
| samedi | /sam.di/ | danh từ giống đực | thứ Bảy |
| sandales | — | danh từ giống cái | Xăng đan |
| sang | — | danh từ giống đực | Máu |
| santé | — | danh từ giống cái | Y tế |
| sardine | — | danh từ giống cái | Cá mòi |
| sauce tomate | — | danh từ giống cái | Sốt cà chua |
| saucisson | — | danh từ giống cái | Saucisse (n.f): Xúc xích |
| saumon | — | danh từ giống đực | Cá hồi |
| sauter | — | — | Nhảy |
| savon | — | danh từ giống đực | Xà phòng |
| saxophoniste | — | danh từ giống đực | Nghệ sĩ xắc xô phôn |
| scie | — | danh từ giống cái | Cưa |
| scooter | — | danh từ giống đực | Xe tay ga |
| sculpture | — | danh từ giống cái | Điêu khắc |
| se baigner | — | động từ | Bơi |
| se baisser | — | — | Cúi xuống |
| se changer | — | — | changer de vêtements = enlever ses vêtements |
| se connecter | — | động từ | Kết nối mạng |
| se coucher | — | động từ | Đi ngủ |
| se déshabiller | — | động từ | Cởi quần áo |
| se détendre | — | động từ | Thư giãn |
| se faire maquiller | — | — | Trang điểm |
| se faire voler | — | — | Bị cướp |
| se laver | — | động từ | Tắm rửa |
| se lever | — | động từ | Đứng lên |
| se maquiller | — | động từ | Trang điểm |
| se marier | — | động từ | Cưới |
| se muscler | — | — | Tập cơ bắp |
| se noyer | — | động từ | Bị chết đuối |
| se préparer | — | động từ | Tự chuẩn bị |
| se présenter | — | động từ | Tự giới thiệu |
| se promener | — | động từ | Đi dạo |
| se raser | — | động từ | Cạo râu |
| se reposer | — | động từ | Nghỉ ngơi |
| se sécher | — | động từ | Sấy |
| séchoir | — | danh từ giống đực | máy sấy tóc |
| secourir | — | động từ | Cứu trợ, giúp đỡ |
| secours (nmp) | — | — | Sự giúp đỡ, cứu trợ |
| sécurité sociale | — | danh từ giống cái | An ninh xã hội |
| sein | — | danh từ giống đực | Vú |
| séisme | — | danh từ giống đực | Động đất |
| seize | /sɛz/ | cụm từ | mười sáu |
| séjour | — | danh từ giống đực | chuyến du lịch trong ngày |
| sel | — | danh từ giống đực | Muối |
| semaine | /sə.mɛn/ | danh từ giống cái | tuần |
| sénat | — | danh từ giống đực | Thượng nghị viện |
| sénateur/sénatrice | — | danh từ giống đực | Thượng nghị sĩ |
| sens unique | — | danh từ giống đực | Một chiều |
| sensibilité | — | danh từ giống cái | sự nhạy cảm |
| sensible | — | tính từ | nhạy cảm |