Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng S
176 mục từ · trang 1/3
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| s'asseoir | — | động từ | Ngồi |
| s'embrasser | — | động từ | Thơm vào má nhau |
| s'enfuir | /s‿ɑ̃.fɥiʁ/ | động từ | Chạy trốn |
| s'ennuyer | — | động từ | Cảm thấy chán nản |
| s'entendre + bien | — | động từ | Hiểu nhau |
| s'entendre + mal | — | động từ | Không hợp nhau |
| s'entraîner = pratiquer | — | — | Thực hành, luyện tập |
| s'habiller | — | động từ | Mặc quần áo |
| s'il te/vous plait | — | — | Làm ơn |
| s'il vous plaît | /sil vu plɛ/ | cụm từ | làm ơn / xin (lịch sự) |
| sable | /sabl/ | danh từ giống đực | Cát |
| sac | /sak/ | danh từ giống đực | Túi xách |
| sac à dos | — | danh từ giống đực | Ba lô |
| sac à main | — | danh từ giống đực | Túi xách tay |
| sac de couchage | — | danh từ giống đực | Túi ngủ |
| sac de voyage | — | danh từ giống đực | Túi đi du lịch |
| sage-femme | /saʒ.fam/ | danh từ giống cái | Nữ hộ sinh |
| salade | /sa.lad/ | danh từ giống cái | Rau xà lách |
| saladier | — | danh từ giống đực | Bát trộn salad |
| salaire | /sa.lɛʁ/ | danh từ giống đực | ương |
| salaire mensuel/annuel | — | danh từ giống đực | Lương hàng tháng / hàng năm |
| salarié | /sa.la.ʁje/ | — | Nhân viên nam/nữ |
| salle | /sal/ | danh từ giống cái | Pi èce (n.f): Phòng |
| salle à manger | — | danh từ giống cái | Phòng ăn |
| salle d'attente | — | danh từ giống cái | Phòng chờ |
| salle de bains | — | danh từ giống cái | Phòng tắm |
| salle de cinéma/spectacle | — | — | Phòng chiếu phim |
| salle de classe | — | danh từ giống cái | Phòng học |
| salle de gym | — | danh từ giống cái | Phòng tập gym |
| salon | /sa.lɔ̃/ | danh từ giống đực | Phòng khách |
| salut | /sa.ly/ | cụm từ | chào (thân mật) |
| samedi | /sam.di/ | danh từ giống đực | thứ Bảy |
| sandales | /sɑ̃.dal/ | danh từ giống cái | Xăng đan |
| sang | /sɑ̃/ | danh từ giống đực | Máu |
| santé | /sɑ̃.te/ | danh từ giống cái | Y tế |
| sardine | /saʁ.din/ | danh từ giống cái | Cá mòi |
| sauce tomate | — | danh từ giống cái | Sốt cà chua |
| saucisson | /so.si.sɔ̃/ | danh từ giống cái | Xúc xích |
| saumon | /so.mɔ̃/ | danh từ giống đực | Cá hồi |
| sauter | /so.te/ | động từ | Nhảy |
| savon | /sa.vɔ̃/ | danh từ giống đực | Xà phòng |
| saxophoniste | /sak.sɔ.fɔ.nist/ | danh từ giống đực | Nghệ sĩ xắc xô phôn |
| scie | /si/ | danh từ giống cái | Cưa |
| scooter | /sku.tœʁ/ | danh từ giống đực | Xe tay ga |
| sculpture | /skyl.tyʁ/ | danh từ giống cái | Điêu khắc |
| se baigner | — | động từ | Bơi |
| se baisser | — | — | Cúi xuống |
| se changer | — | — | changer de vêtements = enlever ses vêtements |
| se connecter | — | động từ | Kết nối mạng |
| se coucher | — | động từ | Đi ngủ |
| se déshabiller | — | động từ | Cởi quần áo |
| se détendre | — | động từ | Thư giãn |
| se faire maquiller | — | — | Trang điểm |
| se faire voler | — | — | Bị cướp |
| se laver | — | động từ | Tắm rửa |
| se lever | — | động từ | Đứng lên |
| se maquiller | — | động từ | Trang điểm |
| se marier | — | động từ | Cưới |
| se muscler | — | — | Tập cơ bắp |
| se noyer | — | động từ | Bị chết đuối |
| se préparer | — | động từ | Tự chuẩn bị |
| se présenter | — | động từ | Tự giới thiệu |
| se promener | — | động từ | Đi dạo |
| se raser | — | động từ | Cạo râu |
| se reposer | — | động từ | Nghỉ ngơi |
| se sécher | — | động từ | Sấy |
| séchoir | /se.ʃwaʁ/ | danh từ giống đực | máy sấy tóc |
| secourir | /sə.ku.ʁiʁ/ | động từ | Cứu trợ, giúp đỡ |
| secours (nmp) | — | — | Sự giúp đỡ, cứu trợ |
| sécurité sociale | — | danh từ giống cái | An ninh xã hội |
| sein | /sɛ̃/ | danh từ giống đực | Vú |
| séisme | /se.ism/ | danh từ giống đực | Động đất |
| seize | /sɛz/ | cụm từ | mười sáu |
| séjour | /se.ʒuʁ/ | danh từ giống đực | chuyến du lịch trong ngày |
| sel | /sɛl/ | danh từ giống đực | Muối |
| semaine | /sə.mɛn/ | danh từ giống cái | tuần |
| sénat | /se.na/ | danh từ giống đực | Thượng nghị viện |
| sénateur | /se.na.tœʁ/ | danh từ giống đực | Thượng nghị sĩ |
| sens unique | — | danh từ giống đực | Một chiều |
| sensibilité | /sɑ̃.si.bi.li.te/ | danh từ giống cái | sự nhạy cảm |