Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng H
36 mục từ
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| habitant | /a.bi.tɑ̃/ | danh từ giống đực | Cư dân |
| habiter | /a.bi.te/ | động từ | Ở |
| haine | /ɛn/ | danh từ giống cái | Sự ghét bỏ |
| hameau | /a.mo/ | danh từ giống đực | Xóm/thôn |
| hamster | /am.stɛʁ/ | danh từ giống đực | Chuột hamster |
| hanche | /ɑ̃ʃ/ | danh từ giống cái | Hông |
| handicapé | /ɑ̃.di.ka.pe/ | tính từ | Tàn tật |
| haricots verts | — | danh từ giống đực | Đậu cô-ve |
| harpiste | /aʁ.pist/ | danh từ | Nghệ sĩ đàn hạc |
| haut du dos | — | danh từ giống đực | Lưng trên |
| hebdomadaire | /ɛb.dɔ.ma.dɛʁ/ | danh từ giống đực | Báo theo tuần |
| hélicoptère | /e.li.kɔp.tɛʁ/ | danh từ giống đực | Trực thăng |
| hémisphère | — | danh từ giống đực | bán cầu |
| hémisphere nord | — | — | Bán cầu Bắc |
| hémisphere sud | — | — | Bán cầu Nam |
| herbe | /ɛʁb/ | danh từ giống cái | Cỏ |
| heure | /œʁ/ | danh từ giống cái | giờ |
| hier | /jɛʁ/ | trạng từ | hôm qua |
| hippopotame | /i.pɔ.pɔ.tam/ | danh từ giống đực | Hà mã |
| hirondelle | /i.ʁɔ̃.dɛl/ | danh từ giống cái | Chim én |
| hiver | /i.vɛʁ/ | danh từ giống đực | Đông |
| hockey | /ɔ.kɛ/ | danh từ giống đực | Khúc côn cầu |
| honnête | /ɔ.nɛt/ | tính từ | thật thà |
| honnêteté | /ɔ.nɛt.te/ | danh từ giống cái | sự thật thà |
| hôpital | /o.pi.tal/ | danh từ giống đực | Bệnh viện |
| horaire | /ɔ.ʁɛʁ/ | danh từ giống đực | giờ làm,lịch làm |
| hôtel | /o.tɛl/ | danh từ giống đực | Khách sạn |
| hôtelier | /o.tə.lje/ | danh từ giống đực | Chủ khách sạn |
| hôtesse de l'air | — | — | Tiếp viên hàng không |
| huile | /ɥil/ | danh từ giống cái | Dầu ăn |
| huit | /ɥit/ | cụm từ | tám |
| huître | /ɥitʁ/ | danh từ giống cái | Hàu |
| humoriste | /y.mɔ.ʁist/ | danh từ | Danh hài |
| hygiène | /i.ʒjɛn/ | danh từ giống cái | Vệ sinh |
| hypocrisie | /i.pɔ.kʁi.zi/ | danh từ giống cái | sự giả tạo |
| hypocrite | /i.pɔ.kʁit/ | tính từ | giả tạo/ đạo đức giả |