Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng E
156 mục từ · trang 1/2
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| eau | /o/ | danh từ giống cái | nước |
| eau gazeuse | — | danh từ giống cái | Đồ uống có ga |
| eau minérale | — | danh từ giống cái | Nước khoáng |
| ébauche | — | danh từ giống cái | Bản nháp |
| écharpe | — | danh từ giống cái | Khăn quàng |
| échecs | — | danh từ giống đực | Cờ vua |
| éclairage | — | danh từ giống đực | Ánh sáng |
| éclairagiste (nmf) | — | — | Người chỉnh ánh sáng |
| école | /e.kɔl/ | danh từ giống cái | trường học |
| école d'art | — | danh từ giống cái | Trường nghệ thuật |
| école primaire | — | danh từ giống cái | Trường tiểu học |
| économie | — | danh từ giống cái | Kinh tế |
| écossais | — | danh từ giống đực | Kẻ vuông lớn |
| écouter | — | động từ | Lắng nghe |
| écouter la radio | — | động từ | Nghe đài ra-đi-ô |
| écran | — | danh từ giống đực | Màn hình |
| écrivain | — | danh từ giống đực | Écrivaine(n.f): Tác giả |
| édredon | — | danh từ giống đực | khăn trải giường |
| éducation | — | danh từ giống cái | Giáo dục |
| église | — | danh từ giống cái | temple (n.m) /cathédrale (n.f): Nhà thờ/ ngôi đền/nhà thờ lớn |
| égoïsme | — | danh từ giống đực | sựi ích kỷ |
| égoïste | — | tính từ | keo kiệt |
| élection | — | danh từ giống cái | Cuộc bầu cử |
| élection présidentielle | — | danh từ giống cái | Bầu tổng thống |
| électricien | — | danh từ giống đực | Thợ điện |
| élégant(e) | — | tính từ | chic (adj): Sang trọng/quý phái |
| élève (n) | — | — | Học sinh |
| élever | — | động từ | Chăn nuôi |
| élever les animaux | — | động từ | Nuôi động vật |
| élire + qqn | — | động từ | Bầu cho một ứng cử viên |
| elle | /ɛl/ | cụm từ | cô ấy / nó (cái) |
| elles | /ɛl/ | cụm từ | họ (giống cái) |
| emballer | — | động từ | Đóng gói |
| embarquer | — | động từ | Tham gia |
| embouteillage | — | danh từ giống đực | Tắc đường |
| embrasser + qqn | — | động từ | Thơm ai đấy |
| émission | — | danh từ giống cái | Chương trình |
| emission de télé-réalité | — | — | Truyền hình thực tế |
| emménager | — | động từ | Chuyển vào một căn nhà mới |
| emmener | — | động từ | Dẫn đi đâu |
| emploi | — | danh từ giống đực | Việc làm |
| employé de banque | — | danh từ giống đực | nhân viên ngân hàng |
| employé(e) | — | — | Nhân viên nam/nữ |
| employeur | — | danh từ giống đực | employeuse (n.f): Chủ |
| emporter | — | động từ | Cầm đi |
| emprunter | — | động từ | Vay mượn |
| en amont | — | — | Trên thượng nguồn |
| en aval | — | — | Dưới hạ nguồn |
| en bas | — | trạng từ | Phía dưới |
| en cas de | — | — | Trong trường hợp |
| en économique | — | — | Gửi tiết kiệm (gửi chậm) |
| en espèce/liquide | — | — | Bằng tiền mặt |
| en été | — | — | Vào mùa hè |
| en face de | — | — | Đằng trước (của) |
| en haut | — | trạng từ | Phía trên |
| en hiver | — | — | Vào mùa đông |
| en prioritaire | — | — | Gửi ưu tiên (gửi nhanh) |
| en promotion | — | — | Khuyến mãi |
| en second | — | — | Thứ tự 2 |
| en solde | — | — | Giảm giá |
| en vacances | — | — | Trong kỳ nghỉ |
| enchanté | /ɑ̃.ʃɑ̃.te/ | tính từ | rất hân hạnh (làm quen) |
| enchanté(e) | — | — | Rất vui được gặp bạn |
| enfant | /ɑ̃.fɑ̃/ | danh từ giống đực | đứa trẻ |
| engager | — | động từ | Tham gia vào |
| enlever | — | động từ | Nhấc lên |
| ennuyeux(se) | — | tính từ | Nhàm chán, không thú vị |
| enseiger quelque chose | — | động từ | Dạy cái gì |
| ensemble | — | danh từ giống đực | Một bộ quần áo |
| entendre + mal | — | — | Thính giác kém |
| enthousiaste | — | tính từ | Vui vẻ, phấn khởi |
| entracte | — | danh từ giống đực | Sự gián đoạn |
| entraîneur | — | danh từ giống đực | entraîneuse (n.f): Huấn luyện viên |
| entrecôte | — | danh từ giống cái | Thịt lườn bò |
| entrée | — | danh từ giống cái | Cửa vào |
| entrer + dans | — | động từ | Đi vào |
| entretien | — | danh từ giống đực | Công ty/Doanh nghiệp |
| envoyer quelchose | — | động từ | Gửi cái gì |
| envoyer un paquet | — | — | Gửi bưu kiện |
| épargne | — | danh từ giống cái | Sự tiết kiệm |