Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng B

115 mục từ · trang 1/2

Mục từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ B, kèm nghĩa tiếng Việt
TừPhiên âmTừ loạiNghĩa tiếng Việt
baccalauréat/ba.ka.lɔ.ʁe.a/danh từ giống đựcBằng tú tài (Bằng tốt nghiệp phổ thông) (Viết tắt: BAC)
badminton/bad.min.tɔn/danh từ giống đựcCầu lông
bagage/ba.ɡaʒ/danh từ giống đựcHành lí
bague/baɡ/danh từ giống cáiNhẫn
baguette/ba.ɡɛt/danh từ giống cáiBánh mì
baignoire/bɛ.ɲwaʁ/danh từ giống cáiBồn tắm
balcon/bal.kɔ̃/danh từ giống đựcBan công
ballerine/bal.ʁin/danh từ giống cáiDiễn viên múa ba-lê/ Giày múa ba-lê
ballet/ba.lɛ/danh từ giống đựcBa-lê
ballon/ba.lɔ̃/danh từ giống đựcBóng
banane/ba.nan/danh từ giống cáiChuối
banlieue/bɑ̃.ljø/danh từ giống đựcNgoại ô
barbe/baʁb/danh từ giống cáiRâu
baseball/bɛz.bɔl/danh từ giống đựcl: Bóng chày
basketball/bas.kɛt.bol/danh từ giống đựcBóng rổ
baskets/bas.kɛt/danh từ giống cáigiày thể thao
bataille navale—danh từ giống cáiTàu chiến
bateau/ba.to/danh từ giống đựcThuyền
batterie/ba.tʁi/danh từ giống cáiTrống
batteur/ba.tœʁ/danh từ giống đựcTay trống
bavard/ba.vaʁ/tính từlắm lời
bavarde/ba.vaʁd/tính từLắm lời
beau/bo/tính từđẹp (đực)
beaux yeux——Mắt đẹp
bêler/bɛ.le/động từKêu be be (con dê)
belle/bɛl/tính từĐẹp gái
belles/bɛl/tính từĐẹp gái
bénéfice/be.ne.fis/danh từ giống cáiLợi nhuận
béret/be.ʁɛ/danh từ giống đựcMũ nồi
bétail/be.taj/danh từ giống đựcGia súc
bête/bɛt/tính từngu ngốc
bêtise/bɛ.tiz/danh từ giống cáisự ngu ngốc/ một việc làm ngu ngốc
beurre/bœʁ/danh từ giống cáiBơ
bibelot/bib.lo/danh từ giống đựcmón đồ nhỏ bày cho đẹp, không dùng vào việc gì
bibliothèque/bi.bli.jɔ.tɛk/danh từ giống cáiThư viện
bicyclette/bi.si.klɛt/danh từ giống cáiXe đạp
bienvenue/bjɛ̃v.ny/cụm từchào mừng
bière/bjɛʁ/danh từ giống cáiBia
bijou/bi.ʒu/danh từ giống đựcTrang sức
bijouterie/bi.ʒu.tʁi/danh từ giống cáiCửa hàng bán trang sức
bijoutier/bi.ʒu.tje/danh từ giống đựcThợ kim hoàn
billet/bi.jɛ/danh từ giống đựchóa đơn lớn
billet d'avion—danh từ giống đựcVé
billet de train—danh từ giống đựcVé tàu
blanc/blɑ̃/tính từmàu trắng
blessé/blɛ.se/danh từ giống đựcNgười bị thương
bleu/blø/tính từmàu xanh dương
bleu (e)——Xanh biển
blouson/blu.zɔ̃/danh từ giống đựcÁo khoác
boeuf/bœf/danh từ giống đựcBò đực
boire/bwaʁ/động từUống
bois/bwa/danh từ giống đựcGỗ
boisson/bwa.sɔ̃/danh từ giống đựcĐồ uống
boîte/bwat/danh từ giống cáiHộp đêm
boîte aux lettres—danh từ giống cáiHộp thư
boîte d'allumettes—danh từ giống cáiBao diêm
boîte de conserve—danh từ giống cáiĐồ đóng hộp
boîte de nuit—danh từ giống đựcHộp đêm/ Club
bon/bɔ̃/tính từngon / tốt
bon appétit——Chúc ngon miệng
bon courage!——Cố lên
bon marché—tính từRẻ
bon voyage!——Tận hưởng chuyến đi nhé
bondé——Đông đúc
bonjour/bɔ̃.ʒuʁ/cụm từxin chào (ban ngày)
bonne année——Chúc mừng năm mới
bonne après-midi——Buổi chiều tốt lành nhé!
bonne chance!——Chúc may mắn
bonne journée——Chúc một ngày tốt lành
bonne nuit!——Chúc ngủ ngon
bonne oreille/ouïe fine——Thính giác tốt
bonne soirée——Chúc bạn buổi tối an lành
bonne vue—danh từ giống cáiThị lực tốt
bonnes vacances——Chúc bạn đi chơi vui vẻ
bons yeux (nmp)——Tinh mắt
bonsoir/bɔ̃.swaʁ/cụm từxin chào (buổi tối)
bottes—danh từ giống cáiBốt
bouche/buʃ/danh từ giống cáiMiệng
bouche (miệng)——Fine(nhỏ), Épaisse (rộng)
boucher/bu.ʃe/danh từ giống đựcNgười bán thịt

Chữ cái khác

Tra thẳng một từ