Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng C
281 mục từ · trang 1/4
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| c'est cher | — | — | đắt đỏ |
| c'est combien? | — | — | Bao nhiêu vậy? |
| c'est comfortable | — | — | thoải mái |
| c'est compliqué | — | — | phức tạp |
| c'est dommage | — | — | Tiếc thay |
| c'est économique | — | — | tiết kiệm |
| c'est lent | — | — | chậm |
| c'est pratique | — | — | hoạt động tốt |
| c'est propre | — | — | gọn gàng/sạch sẽ |
| c'est sale | — | — | không gọn gàng/bẩn |
| c'est tout | — | — | Đủ rồi |
| ça roule mal | — | — | Nó cuộn dở |
| ca sent bon | — | — | Có mùi thơm |
| ça va? | — | — | Khỏe không? |
| cabine | /ka.bin/ | danh từ giống cái | Ca bin, khoang |
| cabinet | /ka.bi.nɛ/ | danh từ giống đực | Phòng tư vấn, chẩn đoán |
| câble | /kabl/ | danh từ giống đực | Cáp truyền hình |
| cache-pot | /kaʃ.po/ | danh từ giống đực | Chậu hoa |
| café | /ka.fe/ | danh từ giống đực | cà phê |
| cafetière | /ka.fə.tjɛʁ/ | danh từ giống cái | Máy pha cà phê |
| caisse | /kɛs/ | danh từ giống cái | Quầy thanh toán |
| caleçon | /kal.sɔ̃/ | danh từ giống đực | Quần đùi trong |
| calm(e)/ paisible | — | — | : Yên bình |
| calme | /kalm/ | tính từ | bình tĩnh |
| caméléon | /ka.me.le.ɔ̃/ | danh từ giống đực | Tắc kè |
| caméraman | /ka.me.ʁa.man/ | danh từ giống cái | Người quay phim |
| camion | /ka.mjɔ̃/ | danh từ giống đực | Xe tải |
| campagne | /kɑ̃.paɲ/ | danh từ giống cái | Làng quê |
| camping | /kɑ̃.piŋ/ | danh từ giống đực | Cắm trại |
| camping-cars | — | danh từ giống đực | xe tải cắm trại |
| canapé | /ka.na.pe/ | danh từ giống đực | Ghế sofa |
| canapé/ divan | — | danh từ giống đực | Ghế sofa/ ghế dài |
| canard | /ka.naʁ/ | danh từ giống đực | Vịt |
| candidat | /kɑ̃.di.da/ | danh từ giống đực | Ứng viên |
| candidature | /kɑ̃.di.da.tyʁ/ | danh từ giống cái | Ứng viên |
| cantatrice | /kɑ̃.ta.tʁis/ | danh từ giống cái | Ca sĩ opera |
| capitaine | /ka.pi.tɛn/ | danh từ giống đực | Đội trưởng |
| capitale | /ka.pi.tal/ | danh từ giống cái | Thủ đô |
| capté par parabole/cable | — | — | Bắt được bởi sóng chảo/cáp |
| caqueter | /ka.kte/ | động từ | Cục tác (gà mái) |
| carafe d'eau | — | danh từ giống cái | Bình nước |
| caravane | /ka.ʁa.van/ | danh từ giống cái | Đoàn xe du lịch |
| caresser | /ka.ʁɛ.se/ | động từ | Vuốt ve |
| caricature | /ka.ʁi.ka.tyʁ/ | danh từ giống cái | Tranh biếm họa |
| carnet | /kaʁ.nɛ/ | danh từ giống đực | Sổ tay |
| carotte | /ka.ʁɔt/ | danh từ giống đực | Cà rốt |
| carreau | /ka.ʁo/ | danh từ giống đực | Kẻ ca rô |
| carrosse | /ka.ʁɔs/ | danh từ giống đực | Xe ngựa kéo |
| carte | /kaʁt/ | danh từ giống cái | Bản đồ |
| carte bancaire | — | danh từ giống cái | Thẻ ngân hàng |
| carte postale | — | danh từ giống cái | Bưu thiếp |
| casque | /kask/ | danh từ giống đực | Mũ bảo hiểm |
| casque de moto | — | danh từ giống đực | Mũ bảo hiểm |
| casquette | /kas.kɛt/ | danh từ giống cái | Mũ lưỡi chai |
| casserole | /ka.sʁɔl/ | danh từ giống cái | Xoong, nồi |
| cassette | /ka.sɛt/ | danh từ giống cái | Băng cát xét |
| cassette audio/vidéo | — | danh từ giống cái | Băng cát xét tiếng/hình ảnh |
| ce n'est rien | — | — | Không sao hết |
| ceinture | /sɛ̃.tyʁ/ | danh từ giống cái | Thắt lưng |
| ceinture de sécurité | — | danh từ giống cái | Dây an toàn |
| cendrier | /sɑ̃.dʁi.je/ | danh từ giống đực | Gạt tàn |
| cent | /sɑ̃/ | cụm từ | một trăm |
| centime | /sɑ̃.tim/ | danh từ giống đực | Xen |
| centre d'art | — | danh từ giống đực | Trung tâm nghệ thuật |
| centre de vacances | — | danh từ giống đực | Trung tâm nghỉ mát |
| centre-ville | /sɑ̃.tʁə.vil/ | danh từ giống đực | Trung tâm thành phố |
| cerise | /sə.ʁiz/ | danh từ giống cái | Sơ ri |
| certificat de naissance | — | danh từ giống cái | Giấy khai sinh |
| cerveau | /sɛʁ.vo/ | danh từ giống đực | Não -> Pensée (n.f), intelligence (n.f), penser (v), réfléchir (v): Sự suy nghĩ, thông minh, suy nghĩ, phản ánh |
| chacutier(ère) (n) | — | — | Người bán thịt |
| chaîne | /ʃɛn/ | danh từ giống cái | Kênh |
| chaîne de montagne | — | — | Dãy núi |
| chaîne hi-fi | — | danh từ giống cái | Dàn loa |
| chaîne montagneuses | — | danh từ giống cái | Các dãy nũi |
| châle | /ʃal/ | danh từ giống đực | Khăn choàng |
| chaleur humaine | — | danh từ giống cái | sự nồng nhiệt |
| chaleureux | /ʃa.lœ.ʁø/ | tính từ | Ấm áp |
| chambre | /ʃɑ̃bʁ/ | danh từ giống cái | Phòng ngủ/ Phòng riêng |
| chambre d'hôte | — | danh từ giống cái | Nhà khách |
| chambre d'hôtel | — | danh từ giống cái | Phòng khách sạn |