Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng C
280 mục từ · trang 2/4
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| chameau | — | danh từ giống đực | Lạc đà |
| champ | — | danh từ giống đực | Cánh đồng |
| champignon | — | danh từ giống đực | Nấm |
| champion | — | danh từ giống đực | Championne (n.f): Người thắng cuộc/người vô địch |
| champs | — | danh từ giống đực | Đồng ruộng |
| changement | — | danh từ giống đực | Sự thay đổi |
| changer | — | động từ | Thay đổi |
| changer de l'argent | — | động từ | Đổi tiền |
| changer/ prendre l'air | — | — | Thay đổi không khí |
| changer une ampoule | — | — | thay đổi bóng đèn |
| chant | — | danh từ giống đực | Ca hát |
| chanter | — | động từ | Gáy (gà) |
| chanteur | — | danh từ giống đực | chanteuse (n.f): Ca sĩ |
| chantier | — | danh từ giống đực | Công trường |
| chào buổi tối | — | — | Bonsoir + Madame/Monsieur/Prénom |
| chào trong ngày | — | — | Bonjour + Madame(Nữ)/Monsieur(Nam)/Prénom |
| chapeau | — | danh từ giống đực | Mũ |
| charcuterie | — | danh từ giống cái | Hàng thịt lợn |
| charcutier | — | danh từ giống đực | Người bán thịt lợn |
| charge sociale | — | danh từ giống cái | Chi phí xã hội |
| chariot | — | danh từ giống đực | Xe đẩy |
| chasser | — | động từ | Săn bắn |
| chat | — | danh từ giống đực | Mèo |
| chauffeur de taxi | — | danh từ giống đực | Tài xế taxi |
| chaussette | — | danh từ giống cái | Tất |
| chaussettes | — | danh từ giống cái | Tất |
| chaussures | — | danh từ giống cái | Giày |
| chaussures à talons | — | danh từ giống cái | Giày cao gót |
| chaussures de sport | — | — | Giày thể thao |
| chauve | — | tính từ | Hói |
| chef | — | danh từ giống đực | Đầu bếp |
| chef-d'œuvre | — | danh từ giống đực | Kiệt tác |
| chef d'orchestre | — | danh từ giống đực | Nhạc trưởng |
| chef-lieu | — | danh từ giống đực | Thị trấn trung tâm |
| chemin | — | danh từ giống đực | Đường mòn |
| cheminée | — | danh từ giống cái | Ống khói |
| chemise | — | danh từ giống cái | Áo sơ mi Nam |
| chemise de nuit | — | danh từ giống cái | Váy ngủ |
| chemisier | — | danh từ giống đực | Áo sơ mi Nữ |
| chèque | — | danh từ giống đực | Séc |
| chèque de voyage | — | danh từ giống đực | Séc du lịch |
| chèque sans provision | — | danh từ giống đực | Séc không hợp lệ |
| cher | — | tính từ | Đắt đỏ |
| chercher du travail | — | động từ | Tìm việc làm |
| cheval | — | danh từ giống đực | Ngựa |
| chevalet | — | danh từ giống đực | Giá vẽ |
| cheveux | — | danh từ giống đực | Tóc |
| cheveux courts | — | — | Tóc ngắn |
| cheveux frisés | — | — | Tóc xoăn |
| cheveux longs | — | — | Tóc dài |
| cheveux mi-longs | — | — | Tóc ngang vai |
| cheveux (nmp) | — | — | Tóc |
| cheville | — | danh từ giống cái | Mắt cá chân |
| chèvre | — | danh từ giống cái | Dê |
| chien | — | danh từ giống đực | Chó |
| chirurgien | — | danh từ giống đực | Bác sĩ phẫu thuật |
| chocolat chaud | — | danh từ giống đực | Cacao nóng |
| choeur | — | danh từ giống đực | chorale(n.f): Dàn hợp xướng |
| choisir un montant | — | động từ | Chọn một khoản tiền |
| chômage | — | danh từ giống đực | sự thất nghiệp |
| chômeur | — | danh từ giống đực | chômeuse (n.f): Người thất nghiệp |
| chorégraphe (n.m.f) | — | — | Biên đạo |
| chorégraphe(nmf) | — | — | Biên đạo múa |
| chou-fleur | — | danh từ giống đực | Súp lơ |
| chouette | — | tính từ | Con cú |
| cidre | — | danh từ giống đực | Nước hoa quả lên men |
| ciel | — | danh từ giống đực | Bầu trời |
| cinéma | — | danh từ giống đực | Phim ảnh |
| cinq | /sɛ̃k/ | cụm từ | năm |
| cinquante | /sɛ̃.kɑ̃t/ | cụm từ | năm mươi |
| cintre | — | danh từ giống đực | Móc khóa |
| circuit | — | danh từ giống đực | un itinéraire touristique(n.m): Cuộc hành trình/ tuyến tham quan |
| cirer | — | — | Đánh bóng |
| citron | — | danh từ giống đực | Chanh (xanh) |
| classe | — | danh từ giống cái | Lớp |
| classique | — | tính từ | Kinh điển |
| clavier | — | danh từ giống đực | Bàn phím |
| clé | — | danh từ giống đực | Chìa khóa |
| cliché | — | danh từ giống đực | Chụp nhanh |
| client | — | danh từ giống đực | Khách hàng |