Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng R

97 mục từ · trang 1/2

Mục từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ R, kèm nghĩa tiếng Việt
TừPhiên âmTừ loạiNghĩa tiếng Việt
radiateur électriquedanh từ giống đựcLò sưởi đệm
radin/ʁa.dɛ̃/tính từKeo kiệt
radio/ʁa.djo/danh từ giống cáiĐài ra đi ô
radis/ʁa.di/danh từ giống đựcCủ cải đỏ
raisin/ʁɛ.zɛ̃/danh từ giống đựcNho
ralentir/ʁa.lɑ̃.tiʁ/động từChậm lại
rammaser des coquillagesđộng từNhặt vỏ sò
randonnée/ʁɑ̃.dɔ.ne/danh từ giống cáiChuyến đi phượt
randonnée/ marchedanh từ giống cáiĐi bộ
ranger/ʁɑ̃.ʒe/động từSắp xếp
rapide/ʁa.pid/Nhanh/ vội vã
rappeler + qqnđộng từGọi (lại) + cho ai đó
raquette/ʁa.kɛt/danh từ giống cáiVợt
rasoir/ʁa.zwaʁ/danh từ giống đựcDao cạo râu
rater/ʁa.te/động từLỡ
rater l'avionLỡ chuyến bay
ravin/ʁa.vɛ̃/danh từ giống đựcKhe núi
rayon/ʁɛ.jɔ̃/danh từ giống đựcKệ hàng
rayure/ʁɛ.jyʁ/danh từ giống đựcKẻ sọc
(re)monter >< (re)descendreĐi lên >< đi xuống
réalisateur/ʁe.a.li.za.tœʁ/danh từ giống đựcNgười dàn dựng
recette/ʁə.sɛt/danh từ giống cáiCông thức
recevoir quelque choseđộng từNhận cái gì
recevoir son bacđộng từNhận bằng tú tài
recevoir un colisNhận gói hàng
réchauffeurdanh từ giống đựcLò sưởi
récital/ʁe.si.tal/danh từ giống đựcBuổi biểu diễn (của 1 nghệ sĩ duy nhất)
recruter/ʁə.kʁy.te/động từTuyển dụng
reculer/ʁə.ky.le/động từLùi lại
rédacteur en chefTổng biên tập
redoubler/ʁə.du.ble/động từĐúp lớp
réfrigérateur/ʁe.fʁi.ʒe.ʁa.tœʁ/danh từ giống đựcTủ lạnh
refuser la propositionTừ chối lời đề nghị
regarder la télévisionXem TV
région/ʁe.ʒjɔ̃/danh từ giống cáiVùng
région touristiquedanh từ giống cáiVùng du lịch
régional/ʁe.ʒjɔ.nal/tính từTính địa phương
régler = payerđộng từThanh toán
reins/ʁɛ̃/danh từ giống đựcThận
remboursement/ʁɑ̃.buʁ.sə.mɑ̃/danh từ giống đựcHoàn trả lại tiền
rembourser/ʁɑ̃.buʁ.se/động từHoàn tiền
remercier/ʁə.mɛʁ.sje/động từCảm ơn
remplir un chèqueđộng từĐiền vào séc
remplir un formulaiređộng từĐiền phiếu
rencontrer des amisGặp gỡ bạn bè
rendez-vous/ʁɑ̃.de.vu/danh từ giống đựcCuộc gặp/ cuộc hẹn
rendre la monnaieđộng từTrả lại tiền lẻ
renseignement/ʁɑ̃.sɛɲ.mɑ̃/danh từ giống đựcSự hướng dẫn
renter >< sortirĐi lên >< Đi xuống
rentrée/ʁɑ̃.tʁe/danh từ giống cáiKhai giảng
rentrée scolairedanh từ giống cáiKhai giảng
rentrer/ʁɑ̃.tʁe/động từTrở về
repas/ʁə.pa/danh từ giống đựcbữa ăn
répéter/ʁe.pe.te/động từNhắc lại
répondeur/ʁe.pɔ̃.dœʁ/danh từ giống đựcHộp thư thoại
réponse positivedanh từ giống cáiPhản hồi tích cực (trùng tuyển)
reportage/ʁə.pɔʁ.taʒ/danh từ giống đựcPhóng sự
requin/ʁə.kɛ̃/danh từ giống đựcCá mập
réseau socialdanh từ giống đựcMạng xã hội (Facebook,...)
réservation/ʁe.zɛʁ.va.sjɔ̃/danh từ giống cáiSự đặt trước
réservé/ʁe.zɛʁ.ve/tính từkín tiếng
réserver/ʁe.zɛʁ.ve/động từĐặt trước
réserver une chambreĐặt phòng
réserver une placeđộng từĐặt chỗ
ressembler + àGiống + ai đó
restaurant/ʁɛs.tɔ.ʁɑ̃/danh từ giống đựcNhà hàng
rester/ʁɛs.te/động từỞ lại
retirer = prendređộng từRút tiền
retirer votre carteđộng từLấy thẻ của bạn
retraite/ʁə.tʁɛt/danh từ giống cáiVề hưu
réveil/ʁe.vɛj/danh từ giống đựcĐồng hồ báo thức
revenu/ʁə.vny/danh từ giống đựcThu nhập
révision/ʁe.vi.zjɔ̃/danh từ giống cáiBản sửa đổi
rez-de-chaussée/ʁe.dʃo.se/danh từ giống đựcTầng trệt
riche/ʁiʃ/Giàu có
rideau/ʁi.do/danh từ giống đựcMàn
rideauxdanh từ giống đựcRèm cửa
rivière/ʁi.vjɛʁ/danh từ giống cáiSông
riz/ʁi/danh từ giống đựcGạo
robe/ʁɔb/danh từ giống cáiVáy

Chữ cái khác

Tra thẳng một từ