Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng D

104 mục từ · trang 1/2

Mục từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ D, kèm nghĩa tiếng Việt
TừPhiên âmTừ loạiNghĩa tiếng Việt
đám cướiTous mes voeux de bonheur: Tất cả lời chúc phúc của tôi dành cho bạn!
dans (prép)Trong
dansedanh từ giống cáiNhảy múa
danseurdanh từ giống đựcdanseuse (n.f): vũ công
datedanh từ giống cáiNgày
date de naissancedanh từ giống cáiNgày sinh
dauphindanh từ giống đựcCá heo
de rien!Không có gì
déambuler/de.ɑ̃.by.le/động từđi tha thẩn, không định trước sẽ tới đâu
débatdanh từ giống đựcTranh luận
débiteurdanh từ giống đựcCon nợ
débiteur >< créditeurdanh từ giống đựcNgười cho vay >< Người vay
décaperTước
décembre/de.sɑ̃bʁ/danh từ giống đựctháng Mười Hai
décevoir + qqnđộng từLàm ai đó thất vọng
déclaration d'impôtdanh từ giống cáiKhai thuế
déclarer une naissanceđộng từKhai sinh
décollerđộng từCất cánh
décoller à (15h)Cất cánh lúc (15h)
décordanh từ giống đựcTrang trí
décorateurdanh từ giống đựcDécoratrice (n.f): Người trang trí
décorerTrang trí
découvrir quelque choseđộng từKhám phá điều gì đó
dedanstrạng từBên trong
défaire les valisesGỡ va-li
défendređộng từBảo vệ
dehorstrạng từBên ngoài
déjeunerđộng từĂn trưa
délicieuxtính từNgon
demain/də.mɛ̃/trạng từngày mai
demander le divorceđộng từĐòi li hôn
demander le prixđộng từHỏi giá
demander un visaXin thị thực
demandeurdanh từ giống đựcDemandeuse (n.f): Người nộp đơn
déménagerđộng từChuyển ra khỏi căn nhà cũ
dentdanh từ giống đựcRăng
départementdanh từ giống đựcMiền
dépasserđộng từQuá
dépaysétính từMất phương hướng
dépensedanh từ giống cáiChi tiêu
dépenserđộng từTiêu xài
dépensier(ère)Tiêu hoang
dépliants touristiquesdanh từ giống đựcTờ rơi quảng cáo du lịch
déposer = verserđộng từCho, gửi vào
députédanh từ giống đựcĐại biểu quốc hội
derrière (prép)Đằng sau
descendre du busXuống xe
désertdanh từ giống đựcSa mạc
désirez-vous un ticket?Bạn có muốn lấy hóa đơn không?
désoeuvrementdanh từ giống đựcSự vô công rồi nghề
désolé/de.zɔ.le/tính từxin lỗi (rất tiếc)
dessertdanh từ giống đựcMón tráng miệng
dessindanh từ giống đựcHội họa
dessus de litdanh từ giống đựcGa trải giường
destinataire (nmf)Người nhận
dettedanh từ giống cáiMón nợ
deux/dø/cụm từhai
deux-rouesdanh từ giống đựcXe hai bánh
devant (prép)Đằng trước
devise étrangèredanh từ giống cáiNgoại tệ
dieseldanh từ giống đựcDầu diesel
diffuserđộng từPhát sóng
digestifdanh từ giống đựcRượu tiêu cơm
dimanche/di.mɑ̃ʃ/danh từ giống đựcChủ Nhật
dindedanh từ giống cáiGà tây
dîner/di.ne/danh từ giống đựcbữa tối
diplômésdanh từ giống đựcBằng cấp
dire la véritéđộng từNói thật
dirigerđộng từĐiều hành
discothèquedanh từ giống cáiCâu lạc bộ đêm
discrètetính từKín đáo
discussiondanh từ giống cáiCuộc tranh luận
discuterđộng từTranh luận
disque compact (cd)danh từ giống đựcĐĩa CD
disquettedanh từ giống cáiỔ đĩa
distrait comme toutMất tập trung như mọi thứ
divorcer + qqnđộng từLy hôn ai đó
dix/dis/cụm từmười
dix-huit/diz.ɥit/cụm từmười tám
dix-neuf/diz.nœf/cụm từmười chín

Chữ cái khác

Tra thẳng một từ