Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng D
105 mục từ · trang 2/2
| Từ | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| dix-neuf | /diz.nœf/ | cụm từ | mười chín |
| dix-sept | /di.sɛt/ | cụm từ | mười bảy |
| document | /dɔ.ky.mɑ̃/ | danh từ giống đực | Tài liệu |
| documentaire | /dɔ.ky.mɑ̃.tɛʁ/ | danh từ giống đực | Tư liệu |
| documentaire = reportage | — | danh từ giống đực | Phim tài liệu |
| doigt | /dwa/ | danh từ giống đực | Ngón tay |
| domicile | /dɔ.mi.sil/ | danh từ giống đực | Nhà |
| domino | — | — | Trò chơi đô-mi-nô |
| dompteur d'animaux | — | danh từ giống đực | Người thuần hóa động vật |
| donner des cours | — | động từ | Có tiết học/dạy môn… |
| dos | /do/ | danh từ giống đực | Lưng |
| dossier | /do.sje/ | danh từ giống đực | Thư mục |
| douane | /dwan/ | danh từ giống cái | Phong tục |
| double | /dubl/ | tính từ | (Phòng) đôi |
| doubler | /du.ble/ | động từ | Gấp đôi |
| douceur | /du.sœʁ/ | danh từ giống cái | sự hiền lành, sự dịu dàng |
| douche | /duʃ/ | danh từ giống cái | Vòi sen |
| doux | /du/ | tính từ | hiền lành, dịu dàng |
| douze | /duz/ | cụm từ | mười hai |
| draguer | /dʁa.ɡe/ | động từ | Tán tỉnh |
| drame | /dʁam/ | danh từ giống cái | Kịch tính |
| drôle | /dʁol/ | tính từ | Buồn cười |
| duo | /dɥo/ | danh từ giống đực | Song ca |
| durée du contrat | — | danh từ giống cái | Thời hạn hợp đồng |
| dynamique | /di.na.mik/ | tính từ | Động |